can qua

  1. dt. (H. can: cái mộc để đỡ; qua: giáo) Chiến tranh: Song ta vốn đã hàn vi, lại sinh ra phải gặp thì can qua (GHC).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Proverbs and Idioms

can qua
Một người lính cầm khiên và giáo trong thời can qua.